Đánh Giá

  -  

Người Việt Nam khi gặp phải một vấn đề nào trong cuộc sống thì thường đánh giá chúng theo góc nhìn của mình. Người nước ngoài cũng tương tự. Vậy thì đánh giá tiếng Anh là gì ? Và khi nào thì sẽ gặp phải những trường hợp đánh giá. Hãy cùng vietnamyounglions.vn tìm hiểu tường tận qua bài viết này nhé.

Bạn đang xem: đánh giá


Đánh giá trong tiếng Việt là gì?

Đánh giá là một từ khá tổng quát. Cho nên, trước khi tìm hiểu đánh giá tiếng Anh là gì, chúng ta hãy cùng tìm hiểu nghĩa tiếng Việt của nó trước nhé.
*
Đánh giá nên được hiểu như thế nào? (Ảnh: Internet)Theo từ điển tiếng Việt, đánh giá là nhận định giá trị. Hiểu một cách đơn giản, đánh giá là nhận định, nhận xét, phán xét, bình luận hay xem xét một đối tượng hay hành động nào đó như một người, một tác phẩm, một quá trình, một dịch vụ, một đội ngũ, một sự tác động, một sản phẩm,…Trong cuộc sống đời thường, đánh giá thường xuất hiện rất nhiều. Việc đánh giá sẽ giúp mọi người có cái nhìn khách quan về sự vật, hiện tượng, từ đó giúp giải quyết các vấn đề một cách tốt hơn.Đừng bỏ lỡ những chủ đề về từ vựng thật thú vị qua hai bài viết: “Tháng tiếng Anh là gì? Từ vựng siêu hay về thời gian trong Tiếng Anh” và “Cháo tiếng anh là gì? Bổ sung kho từ vựng về ẩm thực” nhé!

Đánh giá tiếng Anh là gì? Tần suất và mức độ sử dụng từ để đánh giá trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, không có một từ duy nhất nào được dùng cố định với ý nghĩa là đánh giá, có rất nhiều từ được dùng với ý nghĩa đó như evaluate, appraise, review, assess, reconsider, rate, … Tuy nhiên, tùy vào từng trường hợp thì sẽ sử dụng từ khác nhau. Chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về các trường hợp đánh giá và sử dụng từ phù hợp ở phần tiếp theo.
*

Từ “đánh giá” trong tiếng Anh được sử dụng thế nào? (Ảnh: Internet)Tần suất các từ vựng có ý nghĩa đánh giá được sử dụng trong tiếng Anh giao tiếp thường ngàyCác từ có tần suất sử dụng cao: evaluate, assess, review, judgeCác từ có tần suất sử dụng thấp: appraise, appreciate, rate, prize, undervest, valueMức độ đánh giá của các từ vựng trong tiếng AnhĐánh giá cao: to highly appreciate/overvalue/overestimateĐánh giá đúng một cái gì đó: to assess/appraise/appreciate something at its the worthĐánh giá thấp: to undervalue/underestimate

Các trường hợp đánh giá thường gặp trong tiếng anh và mẫu câu ví dụ

Trong cuộc sống hằng ngày, bạn dùng rất nhiều sự đánh giá cho một sự vật, hiện tượng nào đó nhưng vô tình lại không nhận ra. Chung quy lại, có ba trường hợp hay gặp phải sự đánh giá nhất đó là:

Đánh giá trong học tập

*
Đánh giá trong học tập là gì? (Ảnh: Internet)Trong học tập thường gặp các trường hợp đánh giá giữa giáo viên đối với học sinh, sinh viên hoặc ngược lại. Các trường hợp đánh giá thường gặp như đánh giá kết quả bài kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, đánh giá sự tiến bộ của học sinh, sinh viên, đánh giá tinh thần, thái độ học tập,…Ví dụ:Her teacher usually evaluates her learning outcomes everyday. (Giáo viên của cô ấy thường đánh giá kết quả học tập của cô ấy mỗi ngày.)I highly appreciate his English speaking skills. (Tôi đánh giá cao kỹ năng nói tiếng Anh của anh ấy.)

Đánh giá trong công việc

Trong công việc thì các trường hợp đánh giá sẽ thiên về đánh giá giữa quản lý đối với nhân viên hoặc ngược lại. Ví dụ như đánh giá kết quả công việc, đánh giá trình độ nhân viên, đánh giá thái độ làm việc, đánh giá sự phù hợp của công việc,…
*

Đánh giá trong công việc là gì? (Ảnh: Internet)Ví dụ:She is highly appreciated for human resources director position. (Cô ấy được đánh giá cao cho vị trí giám đốc nhân sự.)Interviewers will assess your ability by the way you handle the situation in each question. (Những người phỏng vấn sẽ đánh giá khả năng của bạn qua cách bạn xử lý các tình huống trong từng câu hỏi.)I appreciate this job but it doesn’t suit my interests and abilities. (Tôi đánh giá cao công việc này nhưng nó không phù hợp với sở thích và khả năng của tôi.)

Đánh giá trong đời sống, sinh hoạt

Đây là trường hợp thường gặp nhất trong giao tiếp hằng ngày. Thường thường, nó xuất phát từ quan điểm hoặc thắc mắc của mỗi cá nhân. Từ đó có những đánh giá khác nhau về những vấn đề cơ bản khác nhau.

Xem thêm: Top 10 Quán Cafe Đẹp Ở Quận 5, Top 09 Quán Cafe Đẹp Quận 5 Để Thư Giãn Check

*
Đánh giá trong đời sống là gì? (Ảnh: Internet)Ví dụ:Can you review this dish? (Bạn có thể đánh giá món ăn này được không?)I agree with your correct reviews. (Tôi đồng ý với những đánh giá đúng đắn của bạn.)This restaurant is extremely underrated. (Nhà hàng này bị đánh giá cực kỳ thấp.)We often judge someone for unknown reasons. (Chúng ta thường đánh giá một ai đó dù không rõ lý do.)

Thành ngữ hay về việc đánh giá

Một trong những thành ngữ về đánh giá trong tiếng Anh thú vị trong đời sống thường gặp nhất đó chính là:Don’t judge a book by its coverÝ nghĩa: Sử dụng khi muốn nói rằng đừng đánh giá một thứ gì đó hoặc một ai đó qua vẻ bề ngoài.Ví dụ: Don’t judge a book by its cover, especially when you don’t like them. (Đừng đánh giá ai đó qua vẻ bề ngoài, đặc biệt là khi bạn không thích họ.)
*
Thành ngữ hay về việc đánh giá (Ảnh: Internet)
Đánh giá quả thực là một hoạt động thường gặp trong việc giao tiếp hằng ngày phải không nào. Hiểu được đánh giá tiếng Anh là gì và cách sử dụng các từ ngữ đánh giá trong tiếng Anh phù hợp với từng hoàn cảnh sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp. Ngoài ra còn thể hiện đúng ý nghĩa câu nói của mình. vietnamyounglions.vn hi vọng những kiến thức bổ ích này sẽ lấp đầy những hiểu biết của bạn về tiếng Anh – ngôn ngữ được sử dụng toàn cầu này. Hãy đồng hành cùng vietnamyounglions.vn để giữ mãi vẻ đẹp ngoại hình lẫn tâm hồn nhé.
Mộc ThảoNhận xét: Là một cô nàng Sử Tử điển hình. Mạnh mẽ, kiêu hãnh, cá tính. Sở thích: Xem phim thể loại kinh dị, thể thao và các hoạt động ngoài trời. Câu quote tâm đắc nhất: “Không vấp ngã trước cuộc sống, điều đó là rất tốt. Nhưng vấp ngã rồi đứng dậy mà đi lên càng tốt hơn.” – Khuyết danh.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Stumble Upon Là Gì, Stumble Across/On/Upon Sth/Sb


*

*

Trả lời Hủy

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.