Expressing gratitude to someone’s actions or words is often the ‘glue’ that cements a relationship, which is true in most cultures! With that said, today we teach you how to say thank you in Vietnamese.

Bạn đang xem: How to say thank you in vietnamese // 33 fantastic phrases to learn

Etiquette và manners in Vietnam are always prioritised. Moreover, by knowing how khổng lồ say thank you in Vietnamese, you will be highly appreciated by the local people.

In today’s blog, we will learn several ways lớn express your gratitude in day-to-day conversation in Vietnamese, just lượt thích native speakers do.

Here is what we’ll focus on today:

Thank You in Vietnamese I How lớn Address the Listener?

Thank You in Vietnamese I How vì You Say Thank You in Vietnamese?

Thank You in Vietnamese I Thank You in Formal Situations

Thank You in Vietnamese I Saying Thank You in 5 Specific Situations

Thank You in Vietnamese I Responding to a Thank You

Thank You in Vietnamese I FAQ’s

Learn the Vietnamese pronouns with Tammy

Literally, Thank you is simply translated to cảm ơn.

Watch out though, you may hear cám ơn as well. Notice the subtle tone change on the first word.

The two phrases have the same meaning but the tones of the words ‘cám‘ và ‘cảm‘ are different. While you should pronounce ‘cám‘ with ahigh rising tone, ‘cảm‘ should be spoken with a low rising tone.

To master the tones in Vietnamese, we recommend you check out our guide to lớn mastering your pronunciation with the Vietnamese alphabet.


Saying thank you is an important part of Vietnamese culture, so don’t forget saying cảm ơn to:

The flight attendant (tiếp viên sản phẩm không) who serves you during your flight lớn VietnamThe taxi driver (tài xế) when he drops you off at the hotelThe khách sạn receptionist (lễ thực khách sạn) when she/he helps you kiểm tra in and outThe waiters (nhân viên phục vụ) who helps bring you food/drinksThe street seller (người chào bán hàng) when she/he provides with with excellent street food và souvenirs

To express your gratitude khổng lồ someone more strongly and sincerely, we can say nhiều/rất nhiều/nhiều lắm.

Xem thêm: Top 20 Resort Ở Hà Nội Đẹp Tựa Thiên Đường Chốn Hạ Giới, 10 Resort Gần Hà Nội Đẹp Hớp Hồn Du Khách

Nhiều/rất nhiều/nhiều lắm = so much, a lot

Em cảm ơn chị nhiều

Cháu cám ơn cô rất nhiều

Cảm ơn anh nhiều lắm


6 Must-Try Vietnamese Street Food & Snacks // North vs South

Vietnamese Street Food has a lot of surprises we think you’ve never seen before! Today we introduce you 3 from the north and 3 from the south of Vietnam.

Thank You in Formal Situations


To make your thank you more formal và polite, you should địa chỉ xin before cảm ơn, for instance:

Xin cảm ơn anh

Xin can be translated as to beg or to ask for favour

Moreover, you can also add trân trọng or chân thành.

Xin chân thành cảm ơn bác

Chân thành/trân trọng means sincerely, honestly

You may come across those phrases on Vietnamese TV shows, or in a very formal meeting such as a conference, shareholder meeting, wedding, funeral, và so on.

If you want to say thank you lớn the elderly or someone in a higher position than you, some untranslatable words such as ạ, dạ, nhé, nha could be added.


Untranslatable Vietnamese Words // Five You Should Know

Untranslatable Vietnamese Words // Vietnamese is beautiful but challenging because not all words can be directly translated into English.

Thank You to the ElderlyDạ, con cháu cám ơn bácCháu cám ơn bàDạ, em cám ơn chị
Thank You lớn a Higher Position Em cám ơn sếp – I thank you, my bossEm cảm ơn cô ạ – I thank you, the teacher

Saying Thank You in 5 Specific Situations

There is a common formula lớn saying thank you in Vietnamese that you can apply lớn most casual conversations:

(Subject) + cám ơn/cảm ơn + object + + something you want khổng lồ say thanks for

Cám ơn anh vị đã vồ cập tới sản phẩmThank you for taking interest in our product

Cháu cám ơn chưng vì đang tới dự sự khiếu nại ngày hôm nayThank you for your attendance in today’s event

Cảm ơn bạn vì đã giúp sức tôi rất nhiềuThank you for your great help

But there are many other ways to say thank you in Vietnamese which can include:

#1 Thanks for Your Kind Words or Compliment

When someone gives you a compliment & you’d love to express your gratitude lớn him/her…

Cám ơn vày lời khen của anh

Lời khen = A compliment

#2 Thanks For Your Help

Here are some ways to lớn show your gratitude khổng lồ someone who has helped you doing something.

Simply say cảm ơn:

Cám ơn chị không ít Cháu cám ơn bác bỏ ạ

Alternatively, you can also be more sincere by using either of the following sentences.

Cảm ơn anh đã hỗ trợ em or Cám ơn sự trợ giúp của anh ý rất nhiều

#3 Thanks For Coming

We can use this for special events and meetings such as formal meetings, weddings, funerals, etc.

Xem thêm: Hướng Dẫn Xin Visa Du Lịch Hong Kong Tự Túc, Visa Hồng Kông

You can say:

Cám ơn + object + vì đang đi đến dự + special event/meeting

Cám ơn anh bởi đã tới dự ăn hỏi của bọn chúng tôi – Thank you for attending our weddingCảm ơn sự có mặt của bác tại sự kiện này – Thank you for you attendance at the eventCám ơn anh vì đã dành thời hạn với cửa hàng chúng tôi ngày hôm nay – Thank you for spending time with us at this event

Or more formal ways that are often used in written documentation:

Sự xuất hiện của chị tại sự kiện là vinh hạnh của bọn chúng tôi – Your attendance is our honorChúng tôi xin trân trọng cảm ơn vì sự hiện hữu của anh trên sự kiện – We would love to send our sincere thanks for your attendance at the event

Trân trọng / thực bụng = Sincerely

#4 Thanks For Your Gift

When someone hands you a present, here are some ways you can thank them:

Cám ơn anh vì chưng món quà – Thank you for your giftCảm ơn món quà của chị không ít – Thank you so much for your giftCháu khôn xiết thích món quà, cảm ơn chú – I really lượt thích the present, thank you

Món vàng = a gift / present

#5 Thanks for Listening / Watching

Thanks for listening/watching are often used in formal situations such as at the kết thúc of a presentation, a formal speech or a TV show.

You can say:

Phần trình bày của tôi tới đấy là kết thúc, xin thành tâm cảm ơn – That’s the over of my presentation, sincere thanks

Bài tuyên bố tới đấy là kết thúc, tôi xin trân trọng cảm ơn – That’s the over of my speech, thank you dearly

Meanwhile, thanks for watching is often used at the end of a TV show, a music video or a movie:

Chương trình tới đấy là hết, xin rất cảm ơn sự thân thiện và quan sát và theo dõi của quý khách khán giả – That’s the kết thúc of the show, sincerely thank you for your attentionChúng tôi xin trân trọng cảm ơn quý khán giả đã đón xem chương trình – We want khổng lồ send our sincere gratitude for watching

Quan trọng tâm và theo dõi (chương trình) = đón xem = to watch a TV show


The Best Vietnamese Movies